Chủ đề đồ điện bằng tiếng trung có kem phiên âm cho các bạn đang làm việc và cần nghiên cứu về ngành điện để tiện tham khảo
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Trung. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng Trung. Hiển thị tất cả bài đăng
Thứ Bảy, 15 tháng 6, 2019
Tiếng Trung chủ đề Ngành Điện
Chủ đề đồ điện bằng tiếng trung có kem phiên âm cho các bạn đang làm việc và cần nghiên cứu về ngành điện để tiện tham khảo
Chủ Nhật, 29 tháng 11, 2015
Phong cảnh thiên nhiên
1. 沙漠 shāmò: sa mạc
2. 森林 sēnlín: rừng rậm,rừng cây um tùm
3. 山 shān :núi
4. 小 山 , 丘陵 xiǎo shān, qiūlíng: đồi,núi đồi
5. 火山 huǒshān: núi lửa
6. 峭壁 qiàobì: vách núi thẳng đứng,vách núi dựng đứng
7. 洞穴 dòngxué: hang động
8. 河 hé: sông, sông ngòi
9. 小 河 , 溪流 xiǎo hé, xī liú: con suối
10. 瀑布 pùbù: thác nước
11. 池塘 chítáng: ao, đầm
12. 湖 hú: hồ
13. 水坝 shuǐ bà: đập nước
14. 城市 chéngshì: thành phố,thành thị
15. 小镇 xiǎozhèn: thị trấn
2. 森林 sēnlín: rừng rậm,rừng cây um tùm
3. 山 shān :núi
4. 小 山 , 丘陵 xiǎo shān, qiūlíng: đồi,núi đồi
5. 火山 huǒshān: núi lửa
6. 峭壁 qiàobì: vách núi thẳng đứng,vách núi dựng đứng
7. 洞穴 dòngxué: hang động
8. 河 hé: sông, sông ngòi
9. 小 河 , 溪流 xiǎo hé, xī liú: con suối
10. 瀑布 pùbù: thác nước
11. 池塘 chítáng: ao, đầm
12. 湖 hú: hồ
13. 水坝 shuǐ bà: đập nước
14. 城市 chéngshì: thành phố,thành thị
15. 小镇 xiǎozhèn: thị trấn
Động vật biển
1. 海鸥 hǎi'ōu: hải âu2. 鹈鹕 tí hú: con bồ nông ( loài chim lớn có túi chứa cá)3. 海狮 hǎishī: sư tử biển4. 海象 hǎi xiàng : hải mã; con moóc (động vật ở biển cỡ to sống ở vùng Bắc cực, giống con chó biển và có hai răng nanh dài)
5. 水族馆 Shuǐzú guǎn: bể cá, bể thủy sinh6. 鱼 yú: cáa. 鳍 qí: vây cá
b. 鳞片 lín piàn: vảy cá7. 海豚 hǎitún: cá heo8. 鲨鱼 shāyú: cá mậpa. 鳃 sāi: mang cá9. 杀人鲸 shārén jīng: cá heo10 章鱼 zhāngyú: bạch tuộca. 触手 chù shǒu: vòi,xúc tua11 乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú: mực12 鲸鱼 jīngyú: cá voi13 海马 hǎi mǎ: hải mã14 水母 shuǐmǔ: con sứa15 龙虾 lóngxiā: tôm hùma. 爪 zhuǎ: càng16. 虾 xiā: tôm17. 鳗鱼 mányú: lươn18. 牡蛎 mǔlì: con traia. 珍珠 zhēnzhū: ngọc trai19. 海葵 hǎi kuí: hải quỳ20. 海星 hǎi xīng: sao biển21. 珊瑚 shānhú: san hô22. 螃蟹 pángxiè: cua
23. 蛤 gé: nghêu sò,ngao sò
24. 壳 ké: vỏ ốc
5. 水族馆 Shuǐzú guǎn: bể cá, bể thủy sinh6. 鱼 yú: cáa. 鳍 qí: vây cá
b. 鳞片 lín piàn: vảy cá7. 海豚 hǎitún: cá heo8. 鲨鱼 shāyú: cá mậpa. 鳃 sāi: mang cá9. 杀人鲸 shārén jīng: cá heo10 章鱼 zhāngyú: bạch tuộca. 触手 chù shǒu: vòi,xúc tua11 乌贼 wū zéi,鱿鱼 yóuyú: mực12 鲸鱼 jīngyú: cá voi13 海马 hǎi mǎ: hải mã14 水母 shuǐmǔ: con sứa15 龙虾 lóngxiā: tôm hùma. 爪 zhuǎ: càng16. 虾 xiā: tôm17. 鳗鱼 mányú: lươn18. 牡蛎 mǔlì: con traia. 珍珠 zhēnzhū: ngọc trai19. 海葵 hǎi kuí: hải quỳ20. 海星 hǎi xīng: sao biển21. 珊瑚 shānhú: san hô22. 螃蟹 pángxiè: cua
23. 蛤 gé: nghêu sò,ngao sò
24. 壳 ké: vỏ ốc
Động vật Châu Phi
1. 大象 dàxiàng: con voia. 象牙 xiàngyá: ngà voib. 象鼻 xiàng bí: vòi voi2. 长颈鹿 chángjǐnglù: hươu cao cổ3. 犀牛 xīniú: tê giác4. 斑马 bānmǎ: ngựa vằn5. 狮子 shīzi: sư tử
a. 鬃毛 zōng máo: bờmb. 吼叫 hǒujiào: gào,gầm6. 母狮 mǔ shī: sư tử cái7. 幼狮 yòu shī, 小狮子xiǎos xiǎoshīzi: sư tử con8. 印度豹 Yìndù bào: báo Ấn Độ
9. 豹子 bàozi: con báo10. 土狼 tǔ láng: linh cẩu11. 河马 hémǎ: hà mã
12. 骆驼 luòtuo: lạc đà14. 牛羚 niú líng: là loài linh dương thuộc giống Connochaetes, là loài động vật có vú bụng to. Nó là sự kết hợp các nét đặc trưng giữa bò và ngựa.
15. 瞪羚 dènglíng: linh dương Gazen16. 羚羊 língyáng: linh dương17. 猴子 hóuzi: con khỉ18. 大猩猩 dàxīngxīng: đại tinh tinh19. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó20. 黑猩猩 hēixīngxīng: hắc tinh tinh
a. 鬃毛 zōng máo: bờmb. 吼叫 hǒujiào: gào,gầm6. 母狮 mǔ shī: sư tử cái7. 幼狮 yòu shī, 小狮子xiǎos xiǎoshīzi: sư tử con8. 印度豹 Yìndù bào: báo Ấn Độ
9. 豹子 bàozi: con báo10. 土狼 tǔ láng: linh cẩu11. 河马 hémǎ: hà mã
12. 骆驼 luòtuo: lạc đà14. 牛羚 niú líng: là loài linh dương thuộc giống Connochaetes, là loài động vật có vú bụng to. Nó là sự kết hợp các nét đặc trưng giữa bò và ngựa.
15. 瞪羚 dènglíng: linh dương Gazen16. 羚羊 língyáng: linh dương17. 猴子 hóuzi: con khỉ18. 大猩猩 dàxīngxīng: đại tinh tinh19. 狒狒 fèifèi: khỉ đầu chó20. 黑猩猩 hēixīngxīng: hắc tinh tinh
Động vật bò sát
1. 蟾蜍 chánchú: con cóc2. 青蛙 qīngwā: con ếch3. 蝌蚪 kēdǒu: nòng nọc4. 鬣 蜥蜴 liè xīyì: kì nhông5. 变色龙 biànsèlóng:tắc kè hoa6. 蜥蜴 xīyì: thằn lằn7. 火蜥蜴 huǒ xīyì:con rồng lửa8. 蛇 shé: rắn9. 眼镜蛇 yǎnjìngshé: rắn hổ mang,rắn mang bànha. 毒牙 dú yá: nanh độc10. 海龟 hǎi guī: rùa biểna. ( 乌龟 ) 壳 wūguī ké: mai rùa11. ( 美洲 ) 鳄鱼 měizhōu èyú: cá sấu châu mĩ12. 鳄鱼 èyú: cá sấu13. 龙 lóng: rồng14. 恐龙 kǒnglóng: khủng long
Động vật có vú
1. 啮齿目动物 niè chǐ mù dòngwù: Loài gặm nhấma. 老鼠 lǎoshǔ: chuộtb. 鼠 shǔ: chuột cống 2. 老鼠夹 lǎoshǔ jiā: bẫy chuột3. 松鼠 sōngshǔ: sóc4. 金花鼠 jīn huā shǔ
5. 兔子 tù zǐ: thỏ6. 雄鹿 xióng lù: hươu đực, nai đựca. 鹿 lù: hưu ,naib. 鹿角 lùjiǎo: sừng hươu, gạc nai7. 雌鹿 cí lù: hươu cái,nai cái8. 小鹿 xiǎolù: hươu con,nai con9. 公羊 gōng yáng: dê đực10. 驼鹿 tuólù: nai sừng tấm Bắc Mĩ11. 狼 láng: sóia. 嚎 háo: hú,rú12. 狐狸 húli: cáo,hồ ly13. 熊 xióng: gấu14. 老虎 lǎohǔ: hổ15. 公猪 gōng zhū: lợn lòi,lợn rừng16. 蝙蝠 biānfú: dơi17. 海狸 hǎilí
18. 鼬鼠 yòushǔ: chồn hương19. 浣熊 huàn xióng: gấu trúc Mĩ20. 袋鼠 dàishǔ: chuột túi21. 考拉熊 kǎolā xióng: gấu Kaola22. 山猫 shān māo: mèo rừng23. 水牛 shuǐniú: trâu nước24. 豪猪 háo zhū: con nhím25. 鼹鼠 yǎnshǔ: chuột chũi26. 犰狳 qiúyú: con tatu27. 食蚁兽 shí yǐ shòu: loài thú ăn kiến28. 负子袋鼠 fù zǐ dàishǔ:
29. 北极熊 Běijí xióng: gấu bắc cực30. 熊猫 xióngmāo: Panda, gấu trúc
Học tiếng trung chủ đề Các loài chim
1. 麻雀 máquè: chim vành khuyên a. 唧啾 jī jiū: chíp chíp ^^
2. 鸽 gē: chim câu
a. 蛋 dàn: trứng b. 巢 cháo: tổ chim
3. 羽毛 yǔmáo: lông chim
4. 蜂鸟 fēng niǎo:chim ruồi(1 loại chim hút mật)
a. 鸟嘴 niǎo zuǐ: mỏ chim b. 喙 huì:mỏ
5. 鸽子 gēzǐ: chim bồ câu
6. 乌鸦 wūyā: quạ
7. 啄木鸟 zhuómùniǎo: chim gõ kiến
8. 鹦鹉 yīngwǔ:anh vũ (vẹt)
9. 鹳 guàn: cò
10. 鹤hè: hạc
11. 猎鹰 liè yīng: chim ưng,chim cắt
12. 老鹰 lǎo yīng: con ó
13. 猫头鹰 māotóuyīng: cú mèo
14. 兀鹰 wù yīng: kền kền khoang cổ ( ở Nam Mĩ)
15 鸵鸟 tuóniǎo: đà điểu
16. 火鸡 huǒjī: gà tây(Loài chim to nuôi để ăn thịt,đặc biệt là dịp lễ Giáng sinh)
17. 孔雀 kǒngquè: chim công,chim khổng tước
18. 企鹅 qǐ'é: chim cánh cụt
19. 鹅 é: ngỗng
20. 鸭子 yāzi:vịt
a. 鸭叫 yā jiào: tiếng vịt kêu
21. 天鹅ti tiāné: thiên nga
22. 鸟笼子 niǎolóng zǐ: lồng chim
Côn trùng 昆虫
1. 蚂蚁 mǎ yǐ:con kiếna. 触角 chùjiǎo:Râu(của sâu bọ)2. 蚁丘 yǐ qiū:tổ kiến3. 蚂蚱 màzha:châu chấu4. 蟋蟀 xīshuài:con dế5. 蝎子 xiēzi:bò cạpa. 有刺的动物 yǒu cì de dòngwù:động vật có ngòi đốt6. 苍蝇 cāngyíng:con ruồi7. 蠕虫 rú chóng:con giun8. 蜘蛛 zhīzhū:con nhện9. 蜘蛛网 zhīzhū wǎng:mạng nhện10. 黄蜂 huáng fēng:ong bắp cày11. 寄生虫 jìshēngchóng:kí sinh trùnga. 蚊子 wénzi:con muỗib. 蚤 zǎo:bọ chétc. 壁虱 bì shī:con ve,con bét,con tích (sống kí sinh hút máu)12. 蜗牛 wōniú:ốc sên13. 甲虫 jiǎ chóng:bọ cánh cứng 14. 蟑螂 zhāngláng:con gián 15. 瓢虫 piáochóng:con bọ rùa16. 蝴蝶 húdié:buơm bướm17. 毛毛虫 máo máo chóng:sâu
18. 蛹 yǒng:con nhộng19. 飞蛾 fēi é:bướm đêm,sâu bướm20. 蜻蜓 qīngtíng: chuồn chuồn21. 螳螂 tángláng:con bọ ngựa22. 蜜蜂 mìfēng:ong mật23. 蜂蜜fēngfēng:mật ong24. 蜂窝 fēngwō:tổ ong25. 蜂群 fēng qún:đàn ong26. 蜈蚣wúgōng:con rết27. 千足虫 qiān zú chóng:động vật nhiều chân28. 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc
18. 蛹 yǒng:con nhộng19. 飞蛾 fēi é:bướm đêm,sâu bướm20. 蜻蜓 qīngtíng: chuồn chuồn21. 螳螂 tángláng:con bọ ngựa22. 蜜蜂 mìfēng:ong mật23. 蜂蜜fēngfēng:mật ong24. 蜂窝 fēngwō:tổ ong25. 蜂群 fēng qún:đàn ong26. 蜈蚣wúgōng:con rết27. 千足虫 qiān zú chóng:động vật nhiều chân28. 毒蜘蛛 dú zhīzhū:nhện độc
农畜 Vật nuôi,thú nuôi,gia súc
1. 公牛 gōngniú: Bò đựca. 牛角 niú jiǎo: sừng bòb. 牛鼻 niú bí: mũi bòc. 尾巴 wěiba: đuôid. 蹄子 tí zǐ:móng guốc2. 母牛 mǔ niú: bò cáia. 乳房 rǔfáng: vú3. 乳牛 rǔ niú 、牛犊 niúdú 、 小牛xiǎo niú: con bê
4. 牛群 niú qún: đàn bò5. 牛粪 niúfèn: phân bò6. 绵羊 miányáng: cừua. 羊毛 yángmáo: lông cừu7. 羊羔 yánggāo: cừu non
家庭 Quan hệ gia đình
1. 曾祖父 zēng zǔ fù :Cụ ông
2. 曾祖母zēng zǔ mǔ: Cụ bà
3. 祖父 zǔfù 、 爷爷 yéye: Ông nội
4. 祖母 zǔmǔ、 奶奶 nǎinai: Bà nội
5. 外公 wài gōng:Ông ngoại
6. 外婆 wài pó:Bà ngoại
7. 岳父 yuè fù:Nhạc phụ, bố vợ
8. 岳母 yuè mǔ:Nhạc mẫu, mẹ vợ
9. 姑丈 gū zhàng:chú (chồng cô),bác(chồng của chị bố)
10. 姑姑 gūgu:cô(em gái bố)
11. 伯父 bófù: bác( anh trai bố)
叔 叔 shū shū: chú (em trai bố)
12. 伯母 bómǔ: bác gái (vợ anh trai bố)
婶 婶 shěn shěn: thím ( vợ em trai bố)
13. 父亲 fùqīn、 爸爸 bàba:Bố
14. 母亲 mǔqīn、 妈妈 māma:Mẹ
15 . 姨丈 yí zhàng :Dượng, chú (chồng của dì)
16. 阿姨 āyí:dì
17. 舅舅 jiùjiù: cậu( em mẹ)=舅父
18. 舅妈 jiùmā: mợ=舅母
20. 岳父 yuèfù: bố vợ
21. 岳母 yuèmǔ: mẹ vợ
22. 大姑 dà gū: chị gái chồng
小姑 xiǎo gū: cô( em gái chồng)
23. 大伯 dà bó:anh chồng
小叔 xiǎo shū:em chồng
24. 丈夫 zhàngfu:Chồng
25. 妻子 qīzi:Vợ
26. 姐夫 jiěfū:anh rể
妹夫 mèifū:em rể
27. 姐妹 jiěmèi:chị em gái
28. 兄弟 xiōngdì:anh em trai
29. 大嫂 dàsǎo , 嫂 嫂sǎo sǎo:chị dâu
弟妹 dì mèi:em dâu
30. 表哥 biǎo gē:anh họ
表弟 biǎo dì:em họ
31. 表姐 biǎo jiě:chị họ
表妹 biǎo mèi:em gái họ
32. 老公 lǎogōng:chồng
33. 老婆 lǎopó:vợ
34. 大姨子dà yí zǐ:chị vợ
小姨子xiǎo yí zǐ:em vợ
35. 大舅子 dà jiù zǐ:anh vợ
小舅子 xiǎo jiù zǐ:chồng em vợ
36.女婿 nǚxù: con rể
37. 女儿 nǚ er: con gái
38. 儿子 ér zi: con trai
39. 外甥 wài sheng: cháu trai (con của anh chị em)
40. 外甥女 wài sheng nǚ:cháu gái (con của anh chị em)
41. 侄子 zhí zi:cháu trai(con của anh chị em)
42. 侄女 zhí nǚ:cháu gái(con của anh chị em)
43. 堂兄 táng xiōng:anh họ( con trai của anh em bố)
堂弟 tángdì:anh em họ(bé tuổi hơn mình)
44. 堂姐 táng jiě:chị họ (con gái của anh em bố)
堂妹 táng mèi:em họ
45. 孙女 sūn nǚ:cháu gái
46. 孙子 sūnzi:cháu trai
47. 曾孙子 zēng sūn zǐ:chắt(trai)
48. 曾孙女 zēng sūn nǚ:chắt(gái)
Từ bổ sung1. 一代人 yī dài rén: một thế hệ
2. 亲戚 qīnqi:họ hàng
3. 继 夫 jì fū, 后 父 hòu fù:bố dượng
4. 继母 jìmǔ, 后 母 hòu mǔ:mẹ kế, mẹ ghẻ
5. 继子 jìzǐ: con trai riêng
6. 继女 jìnǚ: con gái riêng
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)




















